Post lại bài nghiên cứu từ những năm 2004
1. An cung Mệnh, Thân
LẬP LÁ SỐ TỬ VI
2. Xác định âm dương bản mệnh
3. An Mệnh, Thân
4. Định Cục
5. An Tử Vi, Thiên Phủ
6. An phụ tinh
7. An đại, tiểu hạn
8. An mệnh chủ, thân chủ
Tuy nhiên nên tính theo sáu mươi
hoa Giáp Tý (bảng dưới), chi tiết hơn (Liêm chú dẫn)
Năm | Âm dương bản mệnh (+/-) | Năm | Âm dương bản mệnh (+/-) |
1924-1925 | Hải Trung Kim | 1954-1955 | Sa Trung Kim |
1926-1927 | Lư Trung Hỏa | 1956-1957 | Sơn Hạ Hỏa |
1928-1929 | Đại Lâm Mộc | 1958-1959 | Bình Địa Mộc |
1930-1931 | Lộ Bàn Thổ | 1960-1961 | Bích Thượng Thổ |
1932-1933 | Phong Kiếm Kim | 1962-1963 | Kim Bạch Kim |
| | | |
1934-1935 | Sơn Đầu Hỏa | 1964-1965 | Phúc Đăng Hỏa |
1936-1937 | Giản Hạ Thủy | 1966-1967 | Thiên Hà Thủy |
1938-1939 | Thành Đầu Thổ | 1968-1969 | Đại Trạch Thổ |
1940-1941 | Bạch Lạp Kim | 1970-1971 | Thoa Xuyến Kim |
1942-1943 | Dương Liễu Mộc | 1972-1973 | Tang Đố Mộc |
| | | |
1944-1945 | Tuyền Trung Thủy | 1974-1975 | Đại Khế Thủy |
1946-1947 | Ốc Thượng Thổ | 1976-1977 | Sa Trung Thổ |
1948-1949 | Thích Lịch Hỏa | 1978-1979 | Thiên Thượng Hỏa |
1950-1951 | Tòng Bá Mộc | 1980-1981 | Thạch Lựu Mộc |
1952-1953 | Trường Lưu Thủy | 1982-1983 | Đại Hải Thủy |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét