Thứ Tư, 2 tháng 7, 2025

Lập lá số tử vi

 Post lại bài nghiên cứu từ những năm 2004

<<< mục lục >>>

 1.      An cung Mệnh, Thân

LẬP LÁ SỐ TỬ VI

1.      Xác định năm tháng ngày giờ sinh
2.      Xác định âm dương bản mệnh
3.      An Mệnh, Thân
4.      Định Cục
5.      An Tử Vi, Thiên Phủ
6.      An phụ tinh
7.      An đại, tiểu hạn
8.      An mệnh chủ, thân chủ
 
Tính tiểu hạn: Trẻ con  (tuổi) tính ở

1- Mệnh    4- Phối        7- Nô       10- Bào
2- Tài        5- Phúc       8- Di        11- Phụ
3- Giải       6- Quan      9- Tử       12- Điền

2. Xác định mệnh:

Tuy nhiên nên tính theo sáu mươi hoa Giáp Tý (bảng dưới), chi tiết hơn (Liêm chú dẫn)

Năm

Âm dương bản mệnh (+/-)

Năm

Âm dương bản mệnh (+/-)

1924-1925

Hải Trung Kim

1954-1955

Sa Trung Kim

1926-1927

Lư Trung Hỏa

1956-1957

Sơn Hạ Hỏa

1928-1929

Đại Lâm Mộc

1958-1959

Bình Địa Mộc

1930-1931

Lộ Bàn Thổ

1960-1961

Bích Thượng Thổ

1932-1933

Phong Kiếm Kim

1962-1963

Kim Bạch Kim

 

 

 

 

1934-1935

Sơn Đầu Hỏa

1964-1965

Phúc Đăng Hỏa

1936-1937

Giản Hạ Thủy

1966-1967

Thiên Hà Thủy

1938-1939

Thành Đầu Thổ

1968-1969

Đại Trạch Thổ

1940-1941

Bạch Lạp Kim

1970-1971

Thoa Xuyến Kim

1942-1943

Dương Liễu Mộc

1972-1973

Tang Đố Mộc

 

 

 

 

1944-1945

Tuyền Trung Thủy

1974-1975

Đại Khế Thủy

1946-1947

Ốc Thượng Thổ

1976-1977

Sa Trung Thổ

1948-1949

Thích Lịch Hỏa

1978-1979

Thiên Thượng Hỏa

1950-1951

Tòng Bá Mộc

1980-1981

Thạch Lựu Mộc

1952-1953

Trường Lưu Thủy

1982-1983

Đại Hải Thủy


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét